same time
Nghĩa thường dùng
cùng một thời điểm
cụm từ
“We can meet at the same time tomorrow.”Chúng ta có thể gặp nhau cùng một lúc vào ngày mai.
Đồng nghĩa
simultaneouslyconcurrentlysynchronously
Trái nghĩa
separatelyindependently
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cùng một thời điểm
- at the same time: cùng một lúc
- cùng lúc