Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

same time

Nghĩa thường dùng

cùng một thời điểm cụm từ

“We can meet at the same time tomorrow.”Chúng ta có thể gặp nhau cùng một lúc vào ngày mai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cùng một thời điểm
    • at the same time: cùng một lúc
  • cùng lúc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...