Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

samp

/sæmp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

samp

//

  • (Mỹ) cháo ngô
Định nghĩa tiếng Anh

n. An article of food consisting of maize broken or bruised, which is cooked by boiling, and usually eaten with milk; coarse hominy.

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...