savour
/'seivə/ Collins ★ phổ biến #40287
Biến thể từ
savouring hiện tại phân từ
savoured quá khứ
savoured quá khứ phân từ
savours ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
savour
/'seivə/
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savor)
- vị, mùi vị; hương vị
- (nghĩa bóng) hơi hướng, nét, vẻ
- a savour of preciosity: hơi hướng của sự cầu kỳ, vẻ cầu kỳ
động từ
- thưởng thức, nếm náp, nhắm
- có hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ
- the ofer savoured of impertinence: lời đề nghị thoáng có vẻ láo xược
- this dish savours of curry: món ăn này thoáng có mùi ca ri
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho đậm đà, làm cho có hương vị
Định nghĩa tiếng Anh
n the taste experience when a savoury condiment is taken into the mouth v have flavor; taste of something v give taste to v taste appreciatively v derive or receive pleasure from; get enjoyment from; take pleasure in