scaling
//
* danh từ- sự xác định tỷ xích
- sự lập thang
- sự đóng cặn
- sự đánh cặn
- sự tróc vảy
- sự đếm gộp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of arranging in a graduated series\nn. act of measuring or arranging or adjusting according to a scale\nn. ascent by or as if by a ladder