Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scaling

/'skeiliŋ/ phổ biến #18917
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scaling

//

* danh từ
  • sự xác định tỷ xích
  • sự lập thang
  • sự đóng cặn
  • sự đánh cặn
  • sự tróc vảy
  • sự đếm gộp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of arranging in a graduated series n. act of measuring or arranging or adjusting according to a scale n. ascent by or as if by a ladder

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...