scamp
/'skæmp/
danh từ
- kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại-(thân mật) thằng chó
ngoại động từ
- làm tắc trách, làm chiếu lệ, làm bôi bác, làm qua quít
Biến thể từ
scamps số nhiều
scamping hiện tại phân từ
scamped quá khứ
scamps ngôi 3 số ít
scamped quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. perform hastily and carelessly