Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6771

scarce

/skeəs/

tính từ

  • khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm
    • a scarce book: sách hiếm, sách khó tìm

thành ngữ

  1. to make oneself scarce
    • (xem) make
Định nghĩa tiếng Anh

a. deficient in quantity or number compared with the demand

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...