scented
/'sentid/ Collins ★ phổ biến #16809
Nghĩa thường dùng
có hương thơm (thường do thêm vào)
tính từ
“She lit a scented candle to relax after work.”Cô thắp một cây nến thơm để thư giãn sau giờ làm.
Biến thể từ
scented quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scented
/'sentid/
tính từ
- ướp nước hoa, xức nước hoa
- có mùi thơm
Định nghĩa tiếng Anh
a. having the sense of smell s. (used in combination) having the odor of