Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scented

/'sentid/ Collins ★ phổ biến #16809

Nghĩa thường dùng

có hương thơm (thường do thêm vào) tính từ

“She lit a scented candle to relax after work.”Cô thắp một cây nến thơm để thư giãn sau giờ làm.

Biến thể từ scented quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scented

/'sentid/

tính từ

  • ướp nước hoa, xức nước hoa
  • có mùi thơm
Định nghĩa tiếng Anh

a. having the sense of smell s. (used in combination) having the odor of

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...