Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scorn

/skɔ:n/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #11935

Nghĩa thường dùng

khinh thường, coi thường động từ

“She scorned the suggestion to cut the R&D budget.”Bà ấy khinh thường đề xuất cắt giảm ngân sách nghiên cứu và phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scorn

/skɔ:n/

danh từ

  • sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ
    • to think scorn of somebody: khinh bỉ người nào
    • to be laughed to scorn: bị chế nhạo, bị coi khinh
  • đối tượng bị khinh bỉ

ngoại động từ

  • khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm
    • to scorn lying (a lie, to lie): không thèm nói dối
Định nghĩa tiếng Anh

n lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike n open disrespect for a person or thing v look down on with disdain v reject with contempt

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...