Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scotch

/skɔtʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15129

Nghĩa thường dùng

dập tắt, bác bỏ (tin đồn, kế hoạch) động từ

“The CFO scotched rumors of an imminent acquisition.”Giám đốc tài chính đã bác bỏ tin đồn về một vụ mua lại sắp xảy ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scotch

/skɔtʃ/

tính từ

  • (Scotch) (thuộc) Ê-cốt

danh từ

  • (the Scotch) nhân dân Ê-cốt
  • (Scotch) tiếng Ê-cốt
  • (Scotch) rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt
    • Scotch and soda: rượu uytky Ê-cốt pha sô đa

danh từ

  • đường kẻ, đường vạch (trên đất để chơi nhảy dây)

ngoại động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) khắc, khía, vạch
  • làm bị thương nhẹ

danh từ

  • cái chèn bánh xe

ngoại động từ

  • chèn (bánh xe) lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. whiskey distilled in Scotland; especially whiskey made from malted barley in a pot still v. make a small cut or score into

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...