Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screening

/'skri:niŋ/ phổ biến #4694

Nghĩa thường dùng

sự chiếu phim danh từ

“The movie screening starts at 7 PM.”Buổi chiếu phim bắt đầu lúc 7 giờ tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

screening

//

* danh từ
  • sự chiếu một bộ phim (một chương trình )
Định nghĩa tiếng Anh

n. the display of a motion picture n. fabric of metal or plastic mesh n. testing objects or persons in order to identify those with particular characteristics

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...