Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scutch

/skʌtʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scutch

/skʌtʃ/

danh từ

  • dùi đập lanh (để tước sợi)
  • bã lanh (sau khi đã lấy sợi đi)

ngoại động từ

  • đập (cây lanh để tước sợi)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To beat or whip; to drub. v. t. To separate the woody fiber from (flax, hemp, etc.) by beating; to swingle. v. t. To loosen and dress the fiber of (cotton or silk) by beating; to free (fibrous substances) from dust by beating and blowing. n. A wooden instrument used in scutching flax and hemp. n. The woody fiber of flax; the refuse of scutched flax.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...