Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

seize up /siːz ʌp/

động từ

  • bị kẹt, bị tê cứng (cơ bắp, máy móc)
    • seize up with fear: tê cứng vì sợ hãi
    • the engine seized up: động cơ bị kẹt
  • ngừng hoạt động, hỏng hóc
Đồng nghĩa freezestalljamlock up
Trái nghĩa loosenfunctionwork
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...