confidence
/'kɔnfidəns/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1870
Nghĩa thường dùng
sự tự tin
danh từ
“She has a lot of confidence.”Cô ấy có rất nhiều sự tự tin.
Biến thể từ
confidences số nhiều
Trái nghĩa
doubtinsecurity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
confidence
/'kɔnfidəns/
danh từ
- sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự
- told in confidence: nói riêng
- chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật
- to exchange confidences: giãi bày tâm sự với nhau, trao đổi chuyện riêng với nhau
- to take somebody into one's confidence: thổ lộ chuyện riêng với ai
- sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng
- to have confidence in somebody: tin ở ai
- to gain somebody's confidence: được ai tin cậy, được ai tín nhiệm
- to give one's confidence to somebody: tin cậy ai
- to misplace one's confidence: tin cậy người không tốt, tin người không đáng tin
- to worm oneself into somebody's confidence: luồn lõi tìm cách lấy lòng tin của ai
- sự tin chắc, sự quả quyết
- to speak with confidence: nói quả quyết
- sự liều, sự liều lĩnh
- he speaks with too much confidence: nó nói liều
thành ngữ
- to strick confidence
- hết sức bí mật (chỉ biết riêng với nhau)
- man of confidence
- người tâm phúc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of trust (in someone or something) n. a state of confident hopefulness that events will be favorable n. a trustful relationship n. a secret that is confided or entrusted to another