Từ điển Anh–Việt

109,004 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1870

confidence

/'kɔnfidəns/

danh từ

  • sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự
    • told in confidence: nói riêng
  • chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật
    • to exchange confidences: giãi bày tâm sự với nhau, trao đổi chuyện riêng với nhau
    • to take somebody into one's confidence: thổ lộ chuyện riêng với ai
  • sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng
    • to have confidence in somebody: tin ở ai
    • to gain somebody's confidence: được ai tin cậy, được ai tín nhiệm
    • to give one's confidence to somebody: tin cậy ai
    • to misplace one's confidence: tin cậy người không tốt, tin người không đáng tin
    • to worm oneself into somebody's confidence: luồn lõi tìm cách lấy lòng tin của ai
  • sự tin chắc, sự quả quyết
    • to speak with confidence: nói quả quyết
  • sự liều, sự liều lĩnh
    • he speaks with too much confidence: nó nói liều

thành ngữ

  1. to strick confidence
    • hết sức bí mật (chỉ biết riêng với nhau)
  2. man of confidence
    • người tâm phúc
Biến thể từ confidences số nhiều
Đồng nghĩa trustfaithassurance
Trái nghĩa doubtinsecurity
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of trust (in someone or something)\nn. a state of confident hopefulness that events will be favorable\nn. a trustful relationship\nn. a secret that is confided or entrusted to another

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...