Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

senor

/se'njɔː/
Biến thể từ senors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

senor

//

* danh từ
  • (đặt trước tên người, Senor) danh xưng của người đàn ông nói tiếng Tây Ban Nha; Ông, Ngài
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Spanish title or form of address for a man; similar to the English `Mr' or `sir'

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...