hype
Nghĩa thường dùng
“The movie generated a lot of hype.”Bộ phim tạo ra nhiều sự phấn khích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hype
//
* danh từ- sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu* ngoại động từ
- quảng cáo thổi phồng, cường điệu
Định nghĩa tiếng Anh
v. publicize in an exaggerated and often misleading manner