Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #6126

sensible

/'sensəbl/

tính từ

  • có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được
  • dễ nhận thấy
    • a sensible difference: sự khác biệt dễ thấy
  • có cảm giác, cảm thấy, có ý thức
    • he is sensible of your kindness: anh ấy biết được lòng tốt của anh
  • biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn
    • a sensible compromise: sự nhân nhượng hợp lý
    • that is very sensible of him: anh ấy như thế là phải
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhạy
    • sensible balance: cân nhạy
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dễ cảm động; nhạy cảm
Định nghĩa tiếng Anh

a. able to feel or perceive\ns. readily perceived by the senses\ns. aware intuitively or intellectually of something sensed

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...