sexually
/ˈsɛkʃuəli/ Oxford 3000 phổ biến #4046
Nghĩa thường dùng
về mặt tình dục
trạng từ
“The topic was discussed sexually in the seminar.”Chủ đề đã được thảo luận về mặt tình dục trong hội thảo.
Đồng nghĩa
carnallyeroticallysensually
Trái nghĩa
platonicallyasexually
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sexually
//
* phó từ- giới tính; nhục dục; (thuộc) các vấn đề sinh lý
- (thuộc) giới tính; (thuộc) giống
- liên quan đến sự sinh sản con cái
dựa trên giới tính (cách phân loại) Định nghĩa tiếng Anh
r. with respect to sexuality r. by sexual means
Gợi ý (3)
Giỏ hàng của bạn (0)
Đang tải...