Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sexually

/ˈsɛkʃuəli/ Oxford 3000 phổ biến #4046

Nghĩa thường dùng

về mặt tình dục trạng từ

“The topic was discussed sexually in the seminar.”Chủ đề đã được thảo luận về mặt tình dục trong hội thảo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sexually

//

* phó từ
  • giới tính; nhục dục; (thuộc) các vấn đề sinh lý
  • (thuộc) giới tính; (thuộc) giống
  • liên quan đến sự sinh sản con cái
  • dựa trên giới tính (cách phân loại)
Định nghĩa tiếng Anh

r. with respect to sexuality r. by sexual means

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...