Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sharing

/'ʃeәriŋ/ phổ biến #10728

Nghĩa thường dùng

chia sẻ danh từ

“Sharing is caring.”Chia sẻ là quan tâm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sharing

//

* danh từ
  • sự phân chia, sự phân bổ
    • time sharing:sự phân bổ thời gian
Định nghĩa tiếng Anh

n. using or enjoying something jointly with others n. having in common n. a distribution in shares

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...