Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shelf

/ʃelf/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2947

Nghĩa thường dùng

kệ danh từ

“The book is on the top shelf.”Cuốn sách ở trên kệ cao nhất.

Biến thể từ shelves số nhiều
Đồng nghĩa ledgerackmantelshelving
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shelf

/ʃelf/

danh từ, số nhiều shelves

/ʃelvz/
  • giá sách; ngăn sách
  • cái xích đông
  • đá ngầm; bãi cạn
  • (địa lý,địa chất) thềm lục địa

thành ngữ

  1. on the shelf
    • đã xong; bỏ đi, xếp xó; không ai rước (con gái)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a support that consists of a horizontal surface for holding objects

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...