Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short sleeves

Nghĩa thường dùng

áo sơ mi ngắn tay danh từ

“He wore a shirt with short sleeves to the party.”Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi tay ngắn đến bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • áo sơ mi ngắn tay
    • short sleeves shirt: áo sơ mi tay ngắn
  • tay áo ngắn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...