shower
/'ʃouə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3204
Nghĩa thường dùng
tắm
động từ
“I shower before bed.”Tôi tắm trước khi ngủ.
Biến thể từ
showers số nhiều
showered quá khứ phân từ
showered quá khứ
showering hiện tại phân từ
showers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shower
/'ʃouə/
danh từ
- người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày
- trận mưa rào; trận mưa đá
- trận mưa (đạn, đá...)
- a shower of bullets: trận mưa đạn, đạn bắn như mưa
- sự dồn dập, sự tới tấp
- a shower of gifts: đồ biểu tới tấp
- letters come in showers: thư từ gửi đến tới tấp
- (vật lý) mưa
- meson shower: mưa mezon
động từ
- đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuống
- to shower blows on someone: đánh ai túi bụi
- ((thường) : upon) gửi (quà biếu...) tới tấp (đến cho ai); đến dồn dập
Định nghĩa tiếng Anh
n. a plumbing fixture that sprays water over you n. washing yourself by standing upright under water sprayed from a nozzle n. a brief period of precipitation n. a sudden downpour (as of tears or sparks etc) likened to a rain shower