Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shower

/'ʃouə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3204

Nghĩa thường dùng

tắm động từ

“I shower before bed.”Tôi tắm trước khi ngủ.

Đồng nghĩa bathwash
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shower

/'ʃouə/

danh từ

  • người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày
  • trận mưa rào; trận mưa đá
  • trận mưa (đạn, đá...)
    • a shower of bullets: trận mưa đạn, đạn bắn như mưa
  • sự dồn dập, sự tới tấp
    • a shower of gifts: đồ biểu tới tấp
    • letters come in showers: thư từ gửi đến tới tấp
  • (vật lý) mưa
    • meson shower: mưa mezon

động từ

  • đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuống
    • to shower blows on someone: đánh ai túi bụi
  • ((thường) : upon) gửi (quà biếu...) tới tấp (đến cho ai); đến dồn dập
Định nghĩa tiếng Anh

n. a plumbing fixture that sprays water over you n. washing yourself by standing upright under water sprayed from a nozzle n. a brief period of precipitation n. a sudden downpour (as of tears or sparks etc) likened to a rain shower

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...