shrub
/ʃrʌb/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7153
Nghĩa thường dùng
cây bụi
Biến thể từ
shrubs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shrub
/ʃrʌb/
danh từ
- cây bụi
danh từ
- rượu bổ (pha bằng) nước quả
Định nghĩa tiếng Anh
n. a low woody perennial plant usually having several major stems