shunt
/ʃʌnt/
danh từ
- sự chuyển, sự tránh
- chỗ bẻ ghi sang đường xép
- (điện học) Sun
động từ
- chuyển hướng
- (ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép
- hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch)
- (điện học) mắc sun
Biến thể từ
shunted quá khứ phân từ
shunting hiện tại phân từ
shunted quá khứ
shunts số nhiều
shunts ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a passage by which a bodily fluid (especially blood) is diverted from one channel to another\nn. a conductor having low resistance in parallel with another device to divert a fraction of the current\nn. implant consisting of a tube made of plastic or rubber; for draining fluids within the body\nv. transfer to another track, of trains