Từ điển Anh–Việt

112.632 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shunt

/ʃʌnt/ GRECollins ★ phổ biến #18929
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shunt

/ʃʌnt/

danh từ

  • sự chuyển, sự tránh
  • chỗ bẻ ghi sang đường xép
  • (điện học) Sun

động từ

  • chuyển hướng
  • (ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép
  • hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch)
  • (điện học) mắc sun
Định nghĩa tiếng Anh

n. a passage by which a bodily fluid (especially blood) is diverted from one channel to another n. a conductor having low resistance in parallel with another device to divert a fraction of the current n. implant consisting of a tube made of plastic or rubber; for draining fluids within the body v. transfer to another track, of trains

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...