Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shuttle

/'ʃʌtl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3810

Nghĩa thường dùng

xe đưa đón danh từ

“The shuttle service runs every 30 minutes.”Dịch vụ xe đưa đón chạy mỗi 30 phút.

Đồng nghĩa ferrytransportcommute
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shuttle

/'ʃʌtl/

danh từ

  • con thoi
  • động từ
  • qua lại như con thoi; làm cho qua lại như con thoi
Định nghĩa tiếng Anh

n. public transport that consists of a bus or train or airplane that plies back and forth between two points n. bobbin that passes the weft thread between the warp threads v. travel back and forth between two points

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...