Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6867

commute

/kə'mju:t/

động từ

  • thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán
  • (pháp lý) giảm (hình phạt, tội)
    • to commute the dealth penalty to life imprisonment: làm giảm tội tử hình xuống tù chung thân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm)
  • (điện học) đảo mạch, chuyển mạch
Đồng nghĩa traveljourneyshuttle
Trái nghĩa stayremaintelecommute
Định nghĩa tiếng Anh

n. a regular journey of some distance to and from your place of work\nv. exchange positions without a change in value\nv. travel back and forth regularly, as between one's place of work and home\nv. exchange a penalty for a less severe one

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...