Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2160

silent

/'sailənt/

tính từ

  • không nói, ít nói, làm thinh
    • the report is silent on that point: bản báo cáo không nói gì về điểm đó
    • a silent man: người ít nói
    • to keep silent: cứ làm thinh
  • yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng
    • silent night: đêm thanh vắng
  • câm, không nói
    • silentletter: chữ câm
    • silent film: phim câm
Đồng nghĩa quietstillmute
Trái nghĩa noisyloud
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by absence of sound\ns. implied by or inferred from actions or statements\ns. not made to sound\ns. having a frequency below or above the range of human audibility

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...