Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silently

/'sailəntli/ phổ biến #5146

Nghĩa thường dùng

một cách lặng lẽ, thầm (không thành tiếng) trạng từ

“First say the word aloud, then repeat it silently in your head.”Trước tiên đọc to từ đó, rồi lặp lại thầm trong đầu.

Trái nghĩa loudlynoisily
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silently

/'sailəntli/

phó từ

  • yên lặng, âm thầm
Định nghĩa tiếng Anh

r without speaking

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...