silently
Nghĩa thường dùng
“First say the word aloud, then repeat it silently in your head.”Trước tiên đọc to từ đó, rồi lặp lại thầm trong đầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
silently
/'sailəntli/
phó từ
- yên lặng, âm thầm
Định nghĩa tiếng Anh
r without speaking