Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★ phổ biến #66

just

/dʤʌst/

tính từ

  • công bằng
    • to be just to someone: công bằng đối với ai
  • xứng đáng, đích đáng, thích đáng
    • a just reward: phần thưởng xứng đáng
    • a just punishment: sự trừng phạt đích đáng
  • chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải
    • just cause: chính nghĩa
  • đúng, đúng đắn, có căn cứ

phó từ

  • đúng, chính
    • just at that spot: đúng ở chỗ đó
    • just here: chính tại đây
    • just three o'clock: đúng ba giờ
    • just as you say: đúng như anh nói
    • just so: đúng vậy
    • that is just it: đúng như thế đấy
  • vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp
    • I just caught the train: tôi chỉ vừa kịp lên xe lửa
    • just in time: vừa đúng lúc
  • vừa mới
    • I have just seen him: tôi vừa mới trông thấy nó
    • just now: đúng lúc này; vừa mới xong, ngay vừa rồi
  • chỉ
    • take just one: chỉ được lấy một chiếc thôi
    • just a moment, please!: yêu cầu chỉ đợi cho một lát
    • I'll say just this: tôi sẽ chỉ nói điều này thôi
  • (thông tục) hoàn toàn, thật đúng là
    • it is just splendid: thật đúng là lộng lẫy
  • (thông tục), (thân mật) một chút, một tí; thử xem
    • just feel it: thử mà xem
    • just shut the door, will you?: phiền ông đóng hộ cửa một tí

danh từ & nội động từ

  • (như) joust
Đồng nghĩa fairexactlymerelyonly
Trái nghĩa unfairunjustunequal
Định nghĩa tiếng Anh

a. used especially of what is legally or ethically right or proper or fitting\nr. only a moment ago\nr. absolutely\nr. exactly at this moment or the moment described;

Gợi ý (24)

justiciar danh từ: (sử học) quan chánh án tối cao (dưới triều Nóoc-măng) Just price (Econ) Giá công bằng. justiciary danh từ: quan toà justiceship danh từ: chức quan toà justiciable tính từ: bị thuộc quyền xét xử; bị thuộc quyền tài phán (của ai) justificative tính từ: để bào chữa, để biện hộ, để chứng minh là đúng justiciability xem justiciable justifiability danh từ: tính chất có thể bào chữa justice danh từ: sự công bằng justify ngoại động từ: bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng justification danh từ: sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng; lý lẽ … justified (justified in doing something) có lý do chính đáng để làm điều … justifiable tính từ: có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng justly xem just justifiably chính đáng justness xem just justificatory tính từ: để bào chữa, để biện hộ, để chứng minh là đúng just lack cụm từ: chỉ thiếu, chỉ cần thêm (một thứ gì đó) để hoàn thành h… just in case cụm từ: để phòng khi just-in-time đúng thời điểm (hệ thống sản xuất/giao hàng) justifiableness xem justifiable just click'n'see Tên gọi của phần mềm dịch trực tiếp mà bạn đang sử dụng đây just another minute cụm từ: chỉ một chút nữa thôi, một lát nữa thôi (dùng để trấn a… Justice as fairness (Econ) Chân lý như là công bằng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...