Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

singular

/'siɳgjulə/ IELTSCollins ★ phổ biến #9212

Nghĩa thường dùng

đặc biệt, khác biệt tính từ

“She has a singular talent for music.”Cô ấy có tài năng đặc biệt về âm nhạc.

Biến thể từ singulars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

singular

/'siɳgjulə/

tính từ

  • (ngôn ngữ học) ở số ít
  • một mình, cá nhân
    • all and singular: tất cả
  • đặc biệt, kỳ dị, phi thường
    • singular courage: sự can đảm phi thường
  • lập di
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) duy nhất, độc nhất

danh từ (ngôn ngữ học)

  • số ít
  • từ ở số ít
Định nghĩa tiếng Anh

n. the form of a word that is used to denote a singleton s. being a single and separate person or thing a. composed of one member, set, or kind a. grammatical number category referring to a single item or unit

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...