Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skating

/'skeitiŋ/ IELTS phổ biến #13863

Nghĩa thường dùng

trượt băng danh từ

“Skating is a popular winter sport.”Trượt băng là một môn thể thao mùa đông phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skating

//

* danh từ
  • môn trượt băng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the sport of gliding on skates

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...