skating
/'skeitiŋ/ IELTS phổ biến #13863
Nghĩa thường dùng
trượt băng
danh từ
“Skating is a popular winter sport.”Trượt băng là một môn thể thao mùa đông phổ biến.
Biến thể từ
skating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skating
//
* danh từ- môn trượt băng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the sport of gliding on skates