Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skeptic

/'skeptik/ TOEFL phổ biến #8771

Nghĩa thường dùng

người hoài nghi, người không tin tưởng danh từ

“Skeptics often question the validity of new scientific theories.”Những người hoài nghi thường đặt câu hỏi về tính hợp lệ của các lý thuyết khoa học mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skeptic

/'skeptik/

danh từ

  • người hay hoài nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who habitually doubts accepted beliefs

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...