skeptic
/'skeptik/ TOEFL phổ biến #8771
Nghĩa thường dùng
người hoài nghi, người không tin tưởng
danh từ
“Skeptics often question the validity of new scientific theories.”Những người hoài nghi thường đặt câu hỏi về tính hợp lệ của các lý thuyết khoa học mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skeptic
/'skeptik/
danh từ
- người hay hoài nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who habitually doubts accepted beliefs