skeptical
Nghĩa thường dùng
“I tend to be skeptical about new trends until I see solid evidence of their benefits.”Tôi thường hoài nghi về những xu hướng mới cho đến khi thấy bằng chứng rõ ràng về lợi ích của chúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skeptical
/'skeptikəl/
tính từ
- hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực
- theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi
Định nghĩa tiếng Anh
s denying or questioning the tenets of especially a religion s marked by or given to doubt