biased
Nghĩa thường dùng
“Some accuse the media of being biased.”Một số người cáo buộc truyền thông thiên vị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
biased
//
- (thống kê) chệch; không đối xứng
Định nghĩa tiếng Anh
s. favoring one person or side over another
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Some accuse the media of being biased.”Một số người cáo buộc truyền thông thiên vị.
s. favoring one person or side over another
Đang tải...