Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biased

/'baiәst/ Collins ★ phổ biến #10727

Nghĩa thường dùng

thiên vị tính từ

“Some accuse the media of being biased.”Một số người cáo buộc truyền thông thiên vị.

Biến thể từ biased quá khứ phân từ
Đồng nghĩa prejudicedone-sided
Trái nghĩa impartialobjective
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biased

//

  • (thống kê) chệch; không đối xứng
Định nghĩa tiếng Anh

s. favoring one person or side over another

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...