slicing off
/ˈslaɪsɪŋ ɔf/
Nghĩa thường dùng
cắt ra từng miếng
động từ
“The chef is slicing off the crust of the bread.”Đầu bếp đang cắt bỏ lớp vỏ của bánh mì.
Biến thể từ
sliced off quá khứ
sliced off quá khứ phân từ
slicing off hiện tại phân từ
slices off ngôi 3 số ít
Array số nhiều
Đồng nghĩa
cutting offremovingdetachingsevering
Trái nghĩa
joiningattachingconnecting
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- cắt ra từng miếng
- slicing off the top: cắt bỏ phần trên
- tách ra một phần