Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slicing off

/ˈslaɪsɪŋ ɔf/

Nghĩa thường dùng

cắt ra từng miếng động từ

“The chef is slicing off the crust of the bread.”Đầu bếp đang cắt bỏ lớp vỏ của bánh mì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • cắt ra từng miếng
    • slicing off the top: cắt bỏ phần trên
  • tách ra một phần
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...