slide back
Nghĩa thường dùng
trượt trở lại
động từ
“After a few weeks of progress, he began to slide back into his old habits.”Sau vài tuần tiến bộ, anh ấy bắt đầu trượt trở lại những thói quen cũ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- trượt trở lại
- slide back into old habits: lại rơi vào thói quen cũ
- slide back to poverty: lại rơi vào cảnh nghèo đói
- giảm sút, suy giảm (về hiệu suất, tiến độ)