regress
/'ri:gres/ GRECollins ★ phổ biến #16913
Nghĩa thường dùng
sự thoái bộ, sự thoái lui
động từ
“If we don't take action, our progress will regress.”Nếu chúng ta không hành động, tiến bộ của chúng ta sẽ thoái lui.
Biến thể từ
regressed quá khứ phân từ
regressing hiện tại phân từ
regressed quá khứ
regresses ngôi 3 số ít
regresses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
regress
/'ri:gres/
danh từ
- sự thoái bộ, sự thoái lui
nội động từ
- thoái bộ, thoái lui
- đi giật lùi, đi ngược trở lại
- (thiên văn học) chuyển ngược, nghịch hành
Định nghĩa tiếng Anh
n. the reasoning involved when you assume the conclusion is true and reason backward to the evidence v. go back to a statistical means v. get worse or fall back to a previous condition