Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regress

/'ri:gres/ GRECollins ★ phổ biến #16913

Nghĩa thường dùng

sự thoái bộ, sự thoái lui động từ

“If we don't take action, our progress will regress.”Nếu chúng ta không hành động, tiến bộ của chúng ta sẽ thoái lui.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

regress

/'ri:gres/

danh từ

  • sự thoái bộ, sự thoái lui

nội động từ

  • thoái bộ, thoái lui
  • đi giật lùi, đi ngược trở lại
  • (thiên văn học) chuyển ngược, nghịch hành
Định nghĩa tiếng Anh

n. the reasoning involved when you assume the conclusion is true and reason backward to the evidence v. go back to a statistical means v. get worse or fall back to a previous condition

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...