Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slider

/'slaidə/ phổ biến #15270

Nghĩa thường dùng

một bộ phận di chuyển để điều chỉnh hoặc kết nối danh từ

“The slider on my jacket is stuck.”Bộ trượt trên áo khoác của tôi bị kẹt.

Biến thể từ sliders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slider

/'slaidə/

danh từ

  • người trượt tuyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. freshwater turtle of United States and South America; frequently raised commercially; some young sold as pets n. a fastball that curves slightly away from the side from which it was thrown

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...