slink
/sliɳk/ phổ biến #16685
Biến thể từ
slinking hiện tại phân từ
slinks ngôi 3 số ít
slinked quá khứ
slinks số nhiều
slunk quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slink
/sliɳk/
danh từ
- súc vật ((thường) là bò) đẻ non
- thịt súc vật ((thường) là bò) đẻ non
động từ
- đẻ non, đẻ thiếu tháng (súc vật)
nội động từ slunk
- ((thường) : away, by, in, off...) đi lén, lẩn
- to slink in: lén vào
Định nghĩa tiếng Anh
v. walk stealthily