snake-eat-snake
Nghĩa thường dùng
mô tả tình huống cạnh tranh khốc liệt, nơi các bên tấn công lẫn nhau để sinh tồn, thường trong kinh doanh hoặc chính trị
cụm từ
“The corporate world is a snake-eat-snake environment where only the strongest survive.”Thế giới doanh nghiệp là một môi trường cạnh tranh khốc liệt, nơi chỉ những kẻ mạnh nhất mới sống sót.
Đồng nghĩa
dog-eat-dogcutthroatruthlesscompetitive
Trái nghĩa
cooperativeharmonious
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- mô tả tình huống cạnh tranh khốc liệt, nơi các bên tấn công lẫn nhau để sinh tồn, thường trong kinh doanh hoặc chính trị
- snake-eat-snake world: thế giới cạnh tranh khốc liệt