Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snake-eat-snake

Nghĩa thường dùng

mô tả tình huống cạnh tranh khốc liệt, nơi các bên tấn công lẫn nhau để sinh tồn, thường trong kinh doanh hoặc chính trị cụm từ

“The corporate world is a snake-eat-snake environment where only the strongest survive.”Thế giới doanh nghiệp là một môi trường cạnh tranh khốc liệt, nơi chỉ những kẻ mạnh nhất mới sống sót.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • mô tả tình huống cạnh tranh khốc liệt, nơi các bên tấn công lẫn nhau để sinh tồn, thường trong kinh doanh hoặc chính trị
    • snake-eat-snake world: thế giới cạnh tranh khốc liệt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...