Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #17845

snub

/snʌb/

tính từ

  • tẹt và hếch (mũi)

danh từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) mũi tẹt và hếch
  • sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt
    • to suffer a snub: bị chỉnh; bị mất mặt

ngoại động từ

  • chỉnh, làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi
  • (hàng hải) cột (tàu) lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. a refusal to recognize someone you know\ns. unusually short

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...