sober
/'soubə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7423
Nghĩa thường dùng
tỉnh táo (không say)
tính từ
“He remained sober all night.”Anh ấy vẫn tỉnh táo suốt đêm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sober
/'soubə/
tính từ
- không say rượu
- điều độ
- điềm tĩnh, điềm đạm
- đúng mức, khiêm tốn
- a sober estimate: sự đánh giá đúng mức
- nhã, không loè loẹt (màu sắc)
- sober colour: màu nhã
thành ngữ
- as sober as a judge
- tỉnh táo, không thiên vị
ngoại động từ
- làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu
- làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo...
- làm (màu sắc) bớt loè loẹt
nội động từ
- tỉnh rượu, hết say
- ((thường) : down) trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to become sober a. not affected by a chemical substance (especially alcohol)