sparkle
/'spɑ:kl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #10602
Nghĩa thường dùng
lấp lánh
động từ
“The ring will sparkle when the sun hits it.”Chiếc nhẫn sẽ lấp lánh khi ánh nắng chiếu vào.
Biến thể từ
sparkled quá khứ
sparkling hiện tại phân từ
sparkles ngôi 3 số ít
sparkles số nhiều
sparkled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sparkle
/'spɑ:kl/
danh từ
- sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh
- sự sắc sảo, sự linh lợi
nội động từ
- lấp lánh, lóng lánh
- eyes sparkle with joy: mắt sáng lên vì vui mừng
- tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi (trí tuệ...)
ngoại động từ
- làm lấp lánh, làm lóng lánh
Định nghĩa tiếng Anh
n. merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance v. reflect brightly v. be lively or brilliant or exhibit virtuosity