Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sparkle

/'spɑ:kl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #10602

Nghĩa thường dùng

lấp lánh động từ

“The ring will sparkle when the sun hits it.”Chiếc nhẫn sẽ lấp lánh khi ánh nắng chiếu vào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sparkle

/'spɑ:kl/

danh từ

  • sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh
  • sự sắc sảo, sự linh lợi

nội động từ

  • lấp lánh, lóng lánh
    • eyes sparkle with joy: mắt sáng lên vì vui mừng
  • tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi (trí tuệ...)

ngoại động từ

  • làm lấp lánh, làm lóng lánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance v. reflect brightly v. be lively or brilliant or exhibit virtuosity

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...