special character
Nghĩa thường dùng
ký tự đặc biệt
danh từ
“Please include at least one special character in your password.”Vui lòng bao gồm ít nhất một ký tự đặc biệt trong mật khẩu của bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ký tự đặc biệt
- special character set: tập hợp ký tự đặc biệt
- special character requirement: yêu cầu ký tự đặc biệt
- một loại ký tự không phải chữ cái hay số