Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glyph

/glif/ phổ biến #28489
Biến thể từ glyphs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glyph

//

* danh từ
  • nét chạm (chạm; khắc)
  • trang trí chạm
Định nghĩa tiếng Anh

n. glyptic art in the form of a symbolic figure carved or incised in relief

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...