Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diversify

/dai'və:sifai/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8552

Nghĩa thường dùng

đa dạng hóa động từ

“Investors should diversify to reduce risk.”Nhà đầu tư nên đa dạng hóa để giảm rủi ro.

Đồng nghĩa varybroadenexpand
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diversify

/dai'və:sifai/

ngoại động từ

  • làm cho thành nhiều dạng, làm cho thành nhiều vẻ
Định nghĩa tiếng Anh

v. make (more) diverse v. spread into new habitats and produce variety or variegate v. vary in order to spread risk or to expand

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...