specialized
/ˈspɛʃəlaɪzd/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #5310
Nghĩa thường dùng
chuyên biệt
tính từ
“She has a specialized knowledge in biology.”Cô ấy có kiến thức chuyên môn về sinh học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
specialized
//
* tính từ- chuyên dụng; thích ứng, thiết kế cho một mục đích riêng
- chuyên; (thuộc) chuyên gia, liên quan đến chuyên gia
Định nghĩa tiếng Anh
a. developed or designed for a special activity or function