Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specialized

/ˈspɛʃəlaɪzd/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #5310

Nghĩa thường dùng

chuyên biệt tính từ

“She has a specialized knowledge in biology.”Cô ấy có kiến thức chuyên môn về sinh học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

specialized

//

* tính từ
  • chuyên dụng; thích ứng, thiết kế cho một mục đích riêng
  • chuyên; (thuộc) chuyên gia, liên quan đến chuyên gia
Định nghĩa tiếng Anh

a. developed or designed for a special activity or function

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...