Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generalize

/'dʤenərəlaiz/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10707

Nghĩa thường dùng

tổng quát hóa động từ

“You shouldn't generalize based on one experience.”Bạn không nên tổng quát hóa dựa trên một trải nghiệm.

Đồng nghĩa extrapolateuniversalize
Trái nghĩa specifyparticularize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

generalize

/'dʤenərəlaiz/

động từ

  • tổng quát hoá; khái quát hoá
  • phổ biến
    • to generalize a new farming technique: phổ biến một kỹ thuật cày cấy mới
  • nói chung, nói chung chung
Định nghĩa tiếng Anh

v. draw from specific cases for more general cases v. speak or write in generalities v. become systemic and spread throughout the body

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...