Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spelling

/'speliɳ/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #7907

Nghĩa thường dùng

cách đánh vần danh từ

“Her spelling has improved significantly.”Cách đánh vần của cô ấy đã cải thiện đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spelling

/'speliɳ/

danh từ

  • sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả
    • another spelling of the same word: cách viết (chính tả) khác của cũng chữ ấy
Định nghĩa tiếng Anh

n. forming words with letters according to the principles underlying accepted usage

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...