Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spicy

/'spaisi/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #7735

Nghĩa thường dùng

cay tính từ

“Vietnamese food can be very spicy.”Đồ ăn Việt Nam có thể rất cay.

Đồng nghĩa hotpungent
Trái nghĩa mildbland
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spicy

/'spaisi/

tính từ

  • có bỏ gia vị
  • hóm hỉnh, dí dỏm; tục
    • spicy story: chuyện tục; chuyện tiếu lâm
  • bảnh bao, hào nhoáng
Định nghĩa tiếng Anh

s having an agreeably pungent taste s producing a burning sensation on the taste nerves s suggestive of sexual impropriety

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...