bland
/blænd/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #10017
Nghĩa thường dùng
nhạt nhẽo
tính từ
“Hospital food is often bland.”Đồ ăn bệnh viện thường nhạt nhẽo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bland
/blænd/
tính từ
- có cử chỉ dịu dàng, lễ phép
- mỉa mai
- ôn hoà (khí hậu)
- ngọt dịu, thơm dịu, thơm tho (rượu, đồ ăn)
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking taste or flavor or tang s. lacking stimulating characteristics; uninteresting